Bộ Công Thương cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp
09/07/2026
Ngày 08/7/2026, Bộ Công Thương đã cập nhật Danh sách cảnh báo các mặt hàng có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp.
Sở Công Thương thông tin đến các doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu trên địa bàn tỉnh, đặc biệt là các doanh nghiệp xuất khẩu sang các thị trường Hoa Kỳ, Liên minh châu Âu (EU), Ca-na-đa, In-đô-nê-xi-a, Ấn Độ, Úc và Mê-hi-cô… biết để chủ động theo dõi, rà soát hoạt động xuất khẩu, tuân thủ quy định về xuất xứ hàng hóa và kịp thời có biện pháp ứng phó khi phát sinh các vụ việc điều tra phòng vệ thương mại. Thông tin cụ thể:
1. Nhóm hàng gỗ và sản phẩm gỗ
- Ghế sofa có khung gỗ (Seats with wooden frames, upholstered) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã
HS tham khảo: 9401.61
- Ghế bọc đệm (Upholstered domestic seating) xuất khẩu sang Ca-na-đa. Mã
HS tham khảo: 9401.41, 9401.49, 9401.61, 9401.71
- Gỗ thanh và viền dải gỗ được tạo dáng liên tục (Wood mouldings, millwork products) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã
HS tham khảo: 4409.10, 4409.22, 4409.29
- Đồ nội thất phòng ngủ (Bedroom furniture) xuất khẩu vào Hoa Kỳ. Mã
HS tham khảo: 9403.50, 9403.90
2. Nhóm hàng thép và sản phẩm thép
- Thép dẹt cán nguội (Cold-rolled flat steel products) xuất khẩu sang EU. 7209.15, 7209.18, 7209.25, 7209.26, 7209.27, 7209.28, 7211.23, 7211.29, 7225.50, 7226.92
- Bu lông, đinh vít bằng sắt hoặc thép (Iron or steel fasteners) xuấtkhẩu sang EU.
HS tham khảo: 7318.12, 7318.14, 7318.15
- Thép không gỉ cán nguội (Stainless steel cold-rolled flat products) xuất khẩu sang EU. 7219.31, 7219.32, 7219.33, 7219.34, 7219.35, 7220.20
- Thép hình cán nóng (Hot rolled structural steel section) xuất khẩu sang Úc. 7216.31, 7216.32, 7216.33, 7216.40, 7228.70
- Thép kết cấu rỗng (Hollow Structural Sections) xuất khẩu sang Úc.
HS tham khảo: 7306.30, 7306.61, 7306.69, 7306.90
- Cáp thép dự ứng lực (Prestressed concrete steel wire strand) xuất khầu sang Hoa Kỳ.
HS tham khảo: 7312.10
- Ống thép hàn các-bon (Carbon steel welded pipe) xuất khẩu sang Ca-na-đa.
HS tham khảo: 7306.30
- Thép không gỉ cán nóng dòng 304 (Hot Rolled Flat Products of Stainless Steel 304 series) xuất khẩu sang Ấn Độ.
HS tham khảo 7220.20, 7219.35, 7219.34, 7219.33, 7219.32
3. Các sản phẩm kim loại khác (trừ thép)
- Nhôm thanh định hình (Aluminum extrusions) xuất khẩu sang Ca-na-đa.
HS tham khảo: 7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10, 7610.90
- Dây và cáp nhôm (Aluminum Wire and Cable) xuất khẩu sang Hoa Kỳ.
HS tham khảo: 8544.49
- Ống đồng (Copper tube) xuất khẩu sang Ca-na-da.
HS tham khảo: 7411.10
- Ống và phụ kiện đường ống (Tube and pipe fittings) xuất khẩu sang EU.
HS tham khảo: 7307.99, 7307.93
4. Nhóm hàng vật liệu
- Kính nổi (Float Glass Products) xuất khẩu sang Hoa Kỳ.
HS tham khảo: 7005.10, 7005.21, 7005.29, 7007.29, 7008.00, 7009.91, 7009.92
- Kính nổi (Float Glass Products) xuất khẩu sang Ấn Độ.
HS tham khảo: 7005.10, 7005.21, 7005.29
- Sợi polyester có độ bền cao (High Tenacity Polyester Yarn) xuất khẩu sang Ấn Độ.
HS tham khảo: 5402.20
- Vải dệt thoi (Narrow Woven Fabrics) xuất khẩu sang Ấn Độ.
HS tham khảo: 5806.10
- Sợi polyester có độ bền cao (Polyester yarn (High tenacity)) xuất khẩu sang EU.
HS tham khảo: 5402.20
- Xơ sợi polyester có đường kính nhỏ hơn 3 denier (Fine Denier Polyester Staple Fiber) xuất khẩu sang Hoa Kỳ.
HS tham khảo: 5503.20
- Thủy tinh nghiền (Frit) xuất khẩu sang In-đô-nê-xi-a.
HS tham khảo: 3207.20, 3207.40
- Nhựa polyester (polyester resin) xuất khẩu sang Mê-hi-cô.
HS tham khảo: 3907.61, 3907.69
5. Một số sản phẩm công nghiệp chế tạo
- Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến kỹ thuật (Synchronous Digital Hierarchy SDH transmission) xuất khẩu sang Ấn Độ.
HS tham khảo: 8517.62, 8517.70
- Tủ locker bằng kim loại và bộ phận (Certain Metal Lockers and Parts Thereof) xuất sang Hoa Kỳ.
HS tham khảo: 9403.20, 9403.90
- Máy giặt dân dụng cỡ lớn (Large residential washers) xuất khẩu sang Hoa Kỳ.
HS tham khảo: 8450.20
- Lốp xe tải và xe khách (Truck and bus tires) xuất khẩu sang Hoa Kỳ.
HS tham khảo: 4011.20
- Lốp xe tải và xe khách (Tyres for buses or lorries) xuất khẩu sang EU.
HS tham khảo: 4011.20, 4012.12
- Xe nâng tay (Hand pallet trucks) xuất khẩu sang EU.
HS tham khảo: 8427.90, 8431.20
Chi tiết về các mặt hàng có nguy cơ bị điều tra phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp
tại đây.